|
|
Nuti IQ2
Hỗ trợ tiêu hóa và phát triển trí não tối ưu
|
Đối tượng sử dụng: Nuti IQ2 được phát triển dành cho trẻ từ 6 - 12 tháng tuổi, bởi các chuyên gia dinh dưỡng hàng đầu với công nghệ tiên tiến giúp trẻ phát triển vượt trội về thể chất và trí não.
Đặc điểm - lợi ích sản phẩm:
Hỗ trợ hệ tiêu hóa: Nuti IQ2 chứa đạm có giá trị sinh học cao, tỷ lệ thành phần đạm (whey & casein) tương đương sữa mẹ, phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ, tăng cường hỗ trợ hệ tiêu hóa, giúp hấp thu tối đa các dưỡng chất, ngoài ra còn có tác dụng giảm nguy cơ táo bón.
Phát triển trí não: Nuti IQ2 chứa Omega 3, Omega 6 cung cấp DHA, ARA cùng với Taurine, Choline là các thành phần quan trọng cho cấu trúc màng tế bào não và võng mạc, giúp trẻ phát triển trí não và thị lực. Đặc biệt, Nuti IQ2 có chứa các axit amin thiết yếu Tryptophan.
Tryptophan là tiền chất của Serotonin (chất dẫn truyền thần kinh) tác động tích cực đến cảm xúc, giấc ngủ và quá trình hấp thu của trẻ.
Phát triển xương: Nuti IQ2 chứa Canxi, Phốtpho, Magiê, Kẽm và vitamin D là các chất thiết yếu thúc đẩy quá trình khoáng hóa xương, giúp xương, răng phát triển tốt và bền vững.
Tăng cường hệ miễn dịch: Nuti IQ2 chứa sắt, Axit folic, Vitamin B12, Vitamin K là các yếu tố trong sản xuất hồng cầu và hoàn chỉnh cấu tạo máu, cùng với các Vitamin A, E, B6, C giúp tăng cường hệ miễn dịch và sức đề kháng cho trẻ khỏe mạnh hơn.
Thành phần bổ sung vi chất dinh dưỡng:
|
Thành phần
|
Đơn vị
|
Trong 100g
|
Trong 100ml sữa đã pha
|
|
I. Thành phần dinh dưỡng
|
|
Năng lượng
|
Kcal
|
499
|
66 |
|
Chất đạm
|
g
|
18 |
2.4 |
|
Tryptophan
|
mg
|
180 |
24 |
|
Chất béo
|
g
|
22.5 |
3.0 |
|
Omega 6 - Linoleic acid
|
mg
|
2700 |
356 |
|
Omega 3 - Linolenic acid
|
mg
|
270 |
35.6 |
|
Carbonhydrate
|
g
|
56 |
7.4 |
|
Taurine
|
mg
|
40 |
5.3 |
|
Inositol
|
mg
|
28 |
3.7 |
|
II. Vitamin
|
|
Vitamin A
|
IU
|
2200 |
290 |
|
Beta-caroten
|
µg
|
100 |
13 |
|
Vitamin D3
|
IU
|
400 |
53 |
|
Vitamin E
|
IU
|
11 |
1.5 |
|
Vitamin K1
|
µg
|
45 |
5.9 |
|
Vitamin C
|
mg
|
85 |
11.2 |
|
Vitamin B1
|
µg
|
500 |
66 |
|
Vitamin B2
|
µg
|
1200 |
158 |
|
Vitamin B6
|
µg
|
460 |
61 |
|
Vitamin B12
|
µg
|
1.8 |
0.2 |
|
Niacin
|
µg
|
6000 |
792 |
|
Biotin
|
µg
|
22 |
2.9 |
|
Axit Pantothenic
|
µg
|
3500 |
462 |
|
Axit Folic
|
µg
|
100 |
13.2 |
|
Choline
|
mg
|
100 |
13.2 |
|
III. Khoáng chất
|
|
Na
|
mg
|
210 |
28 |
|
K
|
mg
|
750 |
99 |
|
Cl
|
mg
|
465 |
61.4 |
|
Ca
|
mg
|
680 |
90 |
|
P
|
mg
|
420 |
55 |
|
Mg
|
mg
|
55 |
7.3 |
|
Fe
|
mg
|
9 |
1.2 |
|
Zn
|
mg
|
4.8 |
0.6 |
|
Mn
|
µg
|
80 |
10.6 |
|
Cu
|
µg
|
350 |
46 |
|
I
|
µg
|
70 |
9.2 |
|
Se
|
µg
|
10 |
1.3 |
* Có bổ sung sắt
Thành phần:
Whey khử khoáng, sữa gầy, dầu thực vật (coconut, palm olein, high oleic sunflower, soy, sunflower), khoáng chất (calcium carbonate, dipotassium phosphate, potassium chloride, magnesium sulphate, ferrous sulphate, sodium chloride, zinc sulphate, copper sulphate, potassium iodide), latose, vitamin (sodium ascorbate, choline bitartrate, dl alpha tocopherol, niacinamide, D calcium pantothenate, vitamin A palmitate, riboflavin, thiamine hydrochloride, folic acid, vitamin D3, phytonadione, d-biotin, vitamin B12) lecithin đậu nành, taurine.
|